HOÀN LỤC VỊ TW3

Tư âm bổ thận, nhuận phế, sinh tân dịch

Quy cách: Hộp 10 hoàn x 8g

THÔNG TIN CHI TIẾT

1.TÊN THUỐC: Hoàn lục vị TW3

2.CÁC DẤU HIỆU LƯU Ý VÀ KHUYẾN CÁO KHI DÙNG THUỐC

– Để xa tầm tay trẻ em

– Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

3.THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC:

  • Thành phần dược chất

Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)                                       1,344 g
Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis)                                                            0,672 g
Sơn thù (Fructus Corni officinalis)                                                                     0,672 g
Bạch linh (Poria)                                                                                                0,504 g
Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae)                                                    0,504 g
Trạch tả (Rhizoma Alismatis)                                                                            0,504 g

  • Thành phần tá dược:

Mật ong, Acid benzoic, Ethanol 96%……….                                                      1.344g

4. DẠNG BÀO CHẾ

– Hoàn mềm hình cầu, màu nâu đen

5. TÁC DỤNG

– Tư âm bổ thận, nhuận phế, sinh tân dịch

6. CHỈ ĐỊNH

– Dùng trong các trường hợp tinh huyết suy kém, hay mỏi gối, đau lưng, ra mồ hôi, đổ mồ hôi trộm, hoa mắt, váng đầu, ù tai, táo bón, nước tiểu vàng, di mộng tinh, bốc hỏa, sốt do lao phổi.

7. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG: 

–  Cách dùng: Dùng theo đường uống cách bữa ăn 2 giờ.

–  Liều dùng:

  • Người lớn: Ngày 2 lần, mỗi lần 2 hoàn.
  • Trẻ em: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 hoàn.

8. CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

– Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
– Ăn không tiêu, đại tiện lỏng do hư hàn hoặc cảm sốt.

9. CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC: Phụ nữ có thai

10. SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thời kỳ mang thai: Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú: Dùng được cho phụ nữ cho con bú.

11. ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC

– Không ảnh hưởng
12. TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ CỦA THUỐC

Tương tác của thuốc: Chưa có tài liệu báo cáo

Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

13. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

– Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc

– Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

14. QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ

– Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.

15. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 10 hoàn x 8g

16. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC 

– Điều kiện bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30oC.

– Hạn dùng của thuốc: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

– Tiêu chuẩn thành phẩm: TCCS/ 37-14-031-Z3

17. TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3

Trụ sở: 16 Lê Đại Hành-Minh Khai-Hồng Bàng-Hải Phòng

Nhà máy : Số 28-Đường 351-Nam Sơn-An Dương-Hải Phòng

Hotline: 1800 1286