ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH TW3

Công dụng: Điều trị viêm đau thần kinh tọa, đau vai gáy

Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng

THÔNG TIN CHI TIẾT

1. TÊN THUỐC:          Rx ĐỘC HOẠT TANG KÍ SINH TW3
2. CÁC DẤU HIỆU LƯU Ý VÀ KHUYẾN CÁO KHI DÙNG THUỐC
– Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc
– Để xa tầm tay trẻ em
– Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
3. THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC (tính cho 1 viên nang):
– Thành phần dược chất:
Bột kép hỗn hợp dược liệu 240 mg
Tương đương:

Xuyên khung (RhizomaL igustici wallichii) 80mg
Tế tân (Asari Radix et Rhizoma) 80 mg
Bạch linh (Poria) 80 mg

Cao đặc hỗn hợp dược liệu  458 mg
Tương đương: 

Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 120 mg
Tần giao (Radix Gentianae) 80 mg
Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 80 mg
Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 80 mg
Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 80 mg
Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 80 mg
Quế (Cortex  Cinnamomi) 80 mg
Tang ký sinh (Herba Loranthi Gracifilolii) 80 mg
Sinh địa (Radix Rhemanniae glutinosae) 80 mg
Đảng sâm (Radix Codonopsis javanicae) 80 mg
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 80 mg
Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 80 mg

– Thành phần tá dược: Povidon K30, Ethanol 96%, Methylparaben, Propylparaben, Magnesi stearat.
4. DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang cứng số 0, màu nâu, bên trong chứa bột thuốc màu nâu đen.
5. CHỈ ĐỊNH
Điều trị:

    • Viêm, đau thần kinh ngoại biên: Thần kinh tọa, đau vai gáy.
    • Viêm khớp, đau nhức khớp xương, thoái hóa khớp.
    • Đau lưng, mỏi lưng. Khí huyết ứ trệ không lưu thông.

6. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
– Dùng đường uống sau các bữa ăn.

    • Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: Mỗi lần 3-4 viên, ngày 2-3 lần.
    • Trẻ em 5-10 tuổi: Mỗi lần 1 -2 viên, ngày 2 lần.

Đợt điều trị 30 ngày.Trường hợp mãn tính có thể sử dụng lâu dài cho đến khi khỏi
– Không nên dùng một liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Khi một lần quên không dùng thuốc thì nên dùng liều đó ngay khi bạn nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với thời điểm uống liều kế tiếp thì bạn nên bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng theo liệu trình bình thường.high-endrolex.com
7.CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
– Phụ nữ có thai, phụ nữ đang thời kỳ hành kinh.
– Người loét dạ dày.
– Trẻ em dưới 5 tuổi.
8. CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Thận trọng với người cao huyết áp, phong thấp nhiệt.
9. SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Thời kỳ mang thai: Không dùng cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú: Dùng được cho phụ nữ cho con bú.
10. ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không ảnh hưởng.
11. TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ CỦA THUỐC
Chưa có tài liệu báo cáo.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
12. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
13. QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
14. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 3 vỉ  x 10 viên
15. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC
Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30oC.
Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn thành phẩm: TCCS/25-15-031-Z3.
16. TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3
Trụ sở: 16 Lê Đại Hành – Minh Khai – Hồng Bàng – Hải Phòng
Nhà máy sản xuất: Số 28 – đường 351 – Nam Sơn – An Dương – Hải Phòng
Điện thoại: (0225)3747507. Fax: (0225)3823125